Các kiểu định dạng thời gian bằng biểu thức Format DAX trong Power BI

Trong Power Bi khi dùng biểu thức DAX để tạo các cột dữ liệu thơi gian từ các bảng thời gian sẵn có, thì bạn có thể dùng các biểu thức như:

Day, Year, Weekday, Month, Quarter…. 

Tuy nhiên các biểu thức trên khi định dạng các dữ liệu thời gian chỉ trả về các giá trị mặc định của biểu thức, với các dữ liệu cần tùy biến hơn, một biểu thức trong DAX là FORMAT sẽ tạo nhiều kiểu dữ liệu mong muốn của bạn hơn.

Cấu trúc của FORMAT trong biểu thức DAX

=Format(Value,Format)

Với:

Value :Giá trị hoặc biểu thức cần định dạng lại

Format :Chuỗi ký tự đại diệu kiểu định dạng

Kết quả trả về là dạng Text

 

Các kiểu định dạng thời gian khi dùng biểu thức Format trong Power Bi

Các kiểu định dạng thời gian bằng biểu thức Format DAX trong Power BI

Bảng ví dụ để bạn có thể hiểu hơn khi sử dụng biểu thức Format trong định dạng thời gian trong Power BI

Các kiểu định dạng thời gian mặc định bằng các chuỗi định bằng bằng Format trong Power Bi

Với biểu thức Format được sử dụng như sau:

=Format(Cột thời gian,“Cách định dạng”)

Trong biểu thức Format thời gian thì có các Cách định dạng sau:

“General Date”

hiển thị ngày và/hoặc giờ. Ví dụ 1/12/2021 11:00:30 AM. Date display is determined by your application’s current culture value.

“Long Date” hoặc “Medium Date”

Hiển thị ngày, tháng năm đầy đủ với thứ của ngày trong tuần. Ví dụ Wednesday, May 1, 2021.

“Short Date”

hiển thị ngày tháng ở dạng ngày/tháng/năm. Ví dụ 1/1/2021.

“Long Time”

Hiển thị giờ đầy đủ với giờ, phút, giây và buổi. Ví dụ 10:05:30 AM.

“Medium Time”

Hiển thị giờ của khung 12 tiếng. Ví dụ, 10:05 AM.

“Short Time”

Hiển thị giờ của khung 24 giờ. Ví dụ, 23:05

Như vậy với bảng VD đặt biểu thức để thêm một số  cột như sau:

Long Date = format(‘time'[Date],”Long Date“)

Medium Time = format(‘time'[time],”Medium Time“)

Các kiểu định dạng thời gian bằng biểu thức Format DAX trong Power BI

 

Các kiểu định dạng ngày khi dùng biểu thức Format trong Power Bi hay Dax

Với định dạng ngày bạn sẽ sử dụng các ký tự đại diên với biểu thức như sau:

=Format(Cột thời gian,“Ký tự đại diện”)

Các kiểu ký tự đại diện định dạng dữ liệu ngày của biểu thức Format:

d : Hiển thị ngày từ 1-31

dd : Hiển thị ngày dạng 2 chữ số từ 01-02-03-31

ddd: Hiển thị tên thứ trong tuần ngắn gọn VD: Sun-Mon – Sat

dddd: Hiển thị tên thứ trong tuần với đầy đủ VD: Sunday – Monday…..

ddddd: Hiển thị ngày tháng năm đầy đủ dạng dd/mm/yyyy

dddddd : Hiển thị ngày, tháng năm đầy đủ với thứ của ngày trong tuần. Ví dụ Wednesday, May 1, 2021

Ví dụ sử dụng biểu thức tạo các cột như sau:

d = format(‘time'[Date],”d“)

dddd = format(‘time'[Date],”dddd“)

Kết quả các cột định dạng ngày tương ứng như sau:

Các kiểu định dạng thời gian bằng biểu thức Format DAX trong Power BI

 

Các kiểu định dạng tháng khi sử dụng biểu thức Format trong Power Bi

Tương tự như định dạng ngày thì sử dụng với biểu thức như sau khi định dạng tháng

=Format(Cột thời gian,“Ký tự đại diện”)

Các kiểu ký tự đại diện định dạng dữ liệu tháng của biểu thức Format:

m ; Hiển thị tháng từ 1 đến 12

mm : Hiển thị tháng dạng 2 chữ số từ 01, 02 đến 12

mmm ; Hiển thị tên tháng ngắn gọn dạng Jan , Dec , Nov …

mmmm : Hiển thị tên tháng đầy đủ dạng January , December …

Các kiểu định dạng tuần khi sử dụng biểu thức Format trong Power Bi

Tương tự như định dạng ngày thì sử dụng với biểu thức như sau khi định dạng tuần

=Format(Cột thời gian,“Ký tự đại diện”)

Các kiểu ký tự đại diện định dạng dữ liệu tuần của biểu thức Format:

w ; Hiển thị ngày trong tuần từ 1 đến 7, với 1 là chủ nhật đến 7 là thứ bảy

ww : Hiển thị tuần trong năm từ 1 đến 52

Ví dụ khi định dạng tháng và tuần như sau:

mmm = format(‘time'[Date],”mmm“)

w = format(‘time'[Date],”w“)

Kết quả:

Các kiểu định dạng thời gian bằng biểu thức Format DAX trong Power BI

Các kiểu định dạng Quý và năm khi sử dụng biểu thức Format trong Power Bi

Tương tự như định dạng ngày thì sử dụng với biểu thức như sau khi định dạng quý và năm như sau

=Format(Cột thời gian,“Ký tự đại diện”)

Các kiểu ký tự đại diện định dạng dữ liệu quý và năm của biểu thức Format:

Q : Hiển thị quý của năm từ 1 đến 4

y ; Hiển thị ngày của năm từ 1 đến 366

yy : Hiển thị 2 số cuối của năm VD: 20 , 21

yyyy : Hiển thị 4 số của năm VD: 1999, 2021

Các kiểu định dạng giờ trong ngày khi sử dụng biểu thức Format trong Power Bi

Các kiểu ký tự đại diện định dạng dữ liệu giờ trong ngày của biểu thức Format:

h : Hiển thị giờ từ 1 đến 23

hh: Hiển thị giờ với 2 chữ số 01,02… đến 23

n : Hiển thị phút từ 1 đến 59

nn: Hiển thị phút với 2 chữ số từ 01, 02 đến 59

s : Hiển thị giây từ 1 đến 59

ss : Hiển thị giây với 2 chữ số từ 01 đến 59

AM/PM : Hiển thị giờ AM hay PM với khung 12 giờ và AM/PM viết hoa

am/pm : Hiển thị giờ AM hay PM với khung 12 giờ và AM/PM viết thường

 

Các kiểu kết hợp hay tùy biến định dạng thời gian với biểu thức Format trong Power Bi

Khi dùng biểu thức Format không chỉ định dạng theo các ký tự đại diện mà bạn có thể tùy biến được kiểu định dạng tùy thích để phù hợp với định dạng báo cáo Power Bi của bạn.

Dùng dấu cách, dấu phẩy hoặc dấu xuyệt chéo thời gian như “/” để định dạng các kiểu sau:

mm/dd/yy

dddd mmm

dddd mmm,yyyy

mm/dd/yy = format(‘time'[Date],”dmm/dd/yy“)

dddd mmm,yyyy = format(‘time'[Date],”dddd mmm,yyyy“)

Kết quả sẽ như sau:

 

Các kiểu định dạng thời gian bằng biểu thức Format DAX trong Power BI

Ngoài ra bạn muốn một số kiểu diễn giải về thời gian thì có thể dùng thêm cách sau là dùng ký từ “\” kết hợp với  từ cần nối với dữ liệu thời gian như:

\t\h\á\n\g mm : hiển thị dữ liệu là tháng 02, tháng 03….

\n\ă\m yyyy: hiển thị dữ liệu là năm 2020, năm 2021

VD:

\n\ă\m yyyy = format(‘time'[Date],”\n\ă\m yyyy“)

\t\h\á\n\g mm = format(‘time'[Date],”\t\h\á\n\g mm“)

Các kiểu định dạng thời gian bằng biểu thức Format DAX trong Power BI

Như vậy với  Format của biểu thức DAX thì bạn có thể tùy biến dịnh dạng thời gian theo ý muốn của mình và dùng để báo cáo hay phân tích trở nên dễ hiểu hơn thông qua các bộ lọc thời gian.

 

Post Author: Anh bán hàng